Danh sách trúng tuyển đợt 1 năm học 2017-2018

Số người đánh giá:   0
Dở Hay 
UBND TỈNH LÀO CAI   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
             
DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN CHÍNH QUY NĂM 2017- ĐỢT 1
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
             
STT Họ tên thí sinh Giới tính Ngày sinh Hộ khẩu thường trú Đối tượng
I Ngành Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn  
1 La Thị Linh Nữ 10/12/2002 Cáng 3, Hợp Thành, TP. Lào Cai, Lào Cai THCS
2 Hà Kiều Thúy Nữ 13/01/2002 Tượng 2, Hợp Thành, TP. Lào Cai, Lào Cai THCS
3 Lồ Khương Duy Nam 05/02/2002 Mường Bo, Thanh Phú, Sa Pa, Lào Cai THCS
4 Lục Văn Thành Nam 29/10/2002 Ngải Phóng Chồ, Thải Giàng Phố, Bắc Hà, Lào Cai THCS
5 Đỗ Thị Thùy Trang Nữ 04/9/1997 Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình THPT
6 Vũ Phi Hoàng Nam 13/11/2000 Tổ 1, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
7 Trương Quốc Cường Nam 10/11/2001 Tổ 22(26), Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
8 Từ Thanh Liễu Nữ 31/7/2001 Tổ 30, P.Pom Hán, TP.Lào Cai (Tổ 25, P. Bắc Cường) THCS
9 Ngô Trần Khánh Trang Nữ 13/9/2002 Tổ 21, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
10 Nguyễn Hữu Hoàng Nam 27/5/2002 Số 049, Tổ 8, Phố Kim Sơn, P.Bắc Cường, TP Lào Cai THCS
11 Hoàng Thị Đoàn Nữ 01/01/2001 Thôn Cáng 2, Hợp Thành, TP.Lào Cai THCS
12 Phạm Thanh Thái Nam 04/9/2000 Số 038, Tổ 22, Đ. Võ Nguyên Giáp, P.Bắc Cường, TP Lào Cai THCS
13 Nguyễn Bùi Minh Hậu Nữ 18/10/2002 Cốc Lếu, TP.Lào Cai THCS
14 Vũ Thị Quỳnh Chi Nữ 26/9/2002 Tân Trúc, Tân Thượng, Văn Bàn, Lào Cai THCS
15 Dầu Xuân Phong Nam 03/01/2001 Luổng Đơ, Cốc San, Bát Xát, Lào Cai THCS
16 Dì Seo Cương Nam 14/8/1999 Bản Mí 1, Xuân Hòa, Bảo Yên, Lào Cai THPT
17 Đỗ Thị Khánh Ly Nữ 12/10/1999 Tân Lợi, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
18 Trần Xuân Cương Nam 06/11/1999 Tổ 9, TT.Tằng Loỏng, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
19 Vàng Thị Nhung Nữ 14/6/1999 Thôn Cù 2, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
20 Đỗ Ngọc Anh Nữ 01/12/2002 Tổ 9, P.Kim Tân, TP.Lào Cai THCS
21 Giàng Pao Nam 12/3/1998 Na Lốc 3, Bản Lầu, Mường Khương, Lào Cai THPT
22 Trần Bích Ngọc Nữ 24/11/2002 Số 039, Hoàng Diệu, P.Phố Mới, TP.Lào Cai THCS
23 Chảo Mùi Khé Nữ 24/4/1999 Xéo Tả 2, Tả Phời, TP.Lào Cai THCS
24 Lìm Thị Nhết Nữ 06/9/1999 Phiêng Cưởm, Mường Cang, Than Uyên, Lai Châu THPT
25 Nguyễn Ngọc Hùng Nam 27/11/2002 Hanh Cù, Thanh Ba, Phú Thọ (Hòa CTHSSV THCS
26 Kiều Tùng Bách Nam 21/4/2002 Thôn 3, Đồng Tuyển, TP Lào Cai, Lào Cai THCS
27 Hoàng Thanh Dương Nam 22/8/2002 Cóc 1, Tả Phời, TP.Lào Cai THCS
II Ngành Hướng dẫn du lịch
1 Vũ Thùy Linh Nữ 08/4/2002 Tổ 7A, P.Nguyễn Thái Học, TP Yên Bái, Yên Bái THCS
2 Lý Tả Mẩy Nữ 14/3/2001 Thôn Xả Séng, Tả Phìn, Sa Pa, Lào Cai THCS
3 Tô Ngọc Uyên Nữ 30/10/2002 Trì Quang, Bảo Thắng, Lào Cai THCS
4 Trần Đức Thái Nam 08/02/2002 Tổ 2, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
5 Nguyễn Tuấn Hùng Nam 27/6/2002 Tổ 17, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
6 Giàng A Phử Nam 02/6/1998 Nà Phung, Tân Tiến, Bảo Yên, Lào Cai THPT
7 Vũ Thị Hường Nữ 02/01/1999 Đồng Lục, Gia Phú, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
8 Nguyễn Văn Tuân Nam 09/3/1998 Thôn 5, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
9 Phàn Mẩy Khé Nữ 11/10/1999 Giàng Tả Chải Dao, Tả Van, Sa Pa, Lào Cai THPT
10 Hạng Thị Nữ 29/5/1999 Tả Van Mông, Tả Van, Sa Pa, Lào Cai THPT
11 Má Thị Lăng Nữ 18/10/1999 Tả Van Mông, Tả Van, Sa Pa, Lào Cai THPT
12 Má Thị Máy Nữ 07/7/1999 Thôn San 2, Lao Chải, Sa Pa, Lào Cai THPT
13 Vàng Thị Cở Nữ 28/02/1999 Thào Hồng Dến, Hầu Thào, Sa Pa, Lào Cai THPT
14 Ngô Như Quỳnh Nữ 09/09/1999 Thôn Phẻo, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
15 Tráng Thị Sín Nữ 20/10/1994 Trung tâm Công tác xã hội Lào Cai, Bình Minh THCS
16 Hoàng Kim Mừng Nữ 16/9/2002 Trần Phú, Bình ĐỊnh, Kiến Xương, Thái Bình THCS
17 Triệu Thị Hồng Nữ 17/10/1998 Khe Voi, Đông An, Văn Yên, Yên Bái THPT
18 Lèng Thị Nga Nữ 15/01/1999 Thôn Bản Kha, Sín Chéng, Si Ma Cai, Lào Cai THPT
III Ngành Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian, dân tộc
1 Hoàng Thị Lả Nữ 21/6/1998 Mường Kim, Than Uyên - Lai Châu THPT
2 Tẩn Thị Pham Nữ 12/01/1999 Tân Hợp, TT Tân Uyên, H Tân Uyên, Lai Châu THPT
3 Hà Văn Trường Nam 20/11/2002 Phiêng Khon, Mường Khoa, Tân Uyên, Lchâu THCS
4 Nguyễn Thị Thêu Nữ 09/02/2002 Bản Pịt, Lương Sơn - Bảo Yên - Lào Cai THCS
5 Hoàng Thanh Thảo Nữ 15/01/2002 Chiềng I, Lương Sơn - Bảo Yên - Lào Cai THCS
6 Nguyễn Phương Thảo Nữ 04/10/2002 079, Duyên Hà, Duyên Hải, TP Lào Cai THCS
7 Nguyễn Ngọc Quỳnh Nữ 19/02/2002 062B, Duyên Hà, Duyên Hải, TP Lào Cai THCS
8 Bùi Thị Lan Anh Nữ 30/11/2002 Chợ Duyên Hải, Duyên Hải, TP Lào Cai THCS
9 Hồ Anh Tuấn Nam 12/4/ 2002 Khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải, TP Lào Cai THCS
10 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 29/4/2001 Tổ 27, P.Duyên Hải, TP Lào Cai THCS
11 Đinh Thị Thanh Nga Nữ 25/9/2002 Tổ 42- Pom Hán - Lào Cai THCS
12 Lường Thị Hiện Nữ 05/4/1999 Nậm Lanh - Nậm Sỏ - Tân Uyên - Lai Châu THPT
13 Hoàng Thị Hồng Điệp Nữ 05/7/1999 Tổ 22, P.Bình Minh, TP.Lào Cai THPT
14 Hoàng Văn Tỵ Nam 05/9/1997 Bản Mường I, Mường Khoa, Tân Uyên, Lai Châu THPT
15 Lường Thị Xuân Nữ 09/8/1999 Bút Trên, Trung Đồng, Tân Uyên, Lai Châu THPT
16 Vàng Văn Thành Nam 29/01/2000 Than Uyên, Lai Châu THCS
17 Vì Văn Đức Nam 7/8/2002 Bản Nà Pầu, Thân Thuộc, Tân Uyên, Lai Châu THCS
IV Ngành Thanh nhạc
1 Giàng Thị Mùa Nữ 04/01/2002 Sản Sín Pao, Sín chéng- Simacai -Lào Cai THCS
2 Hoàng Thị Bích Xuân Nữ 15/7/2002 Mào Sao Phìn, Sín chéng- Simacai -Lào Cai THCS
3 Giàng Thị Xay Nữ 06/4/2002 Mào Sao Phìn, Sín chéng- Simacai -Lào Cai THCS
4 Giàng Thị Nữ 28/01/2002 Cốc Phà, Cán Cấu - Simacai - Lào Cai THCS
5 Lý Quốc Quân Nam 25/10/2002 số 139, Đường 22/12, Tổ 6, P.Bình Minh, TP.Lào Cai THCS
6 Mã Thanh Lam Nữ 01/10/1997 Dốc Đỏ 1, Xã Cam Đường, TP.Lào Cai THPT
7 Nguyễn Hiền Lương Nữ 6/5/2001 Tổ 34 - P. Duyên Hải - TP. Lào Cai THCS
8 Vàng Thị Liên Nữ 24/11/2002 Huổi Bắc, Tà hừa, Than Uyên, Lai Châu THCS
9 Phạm Hoàng Tiến Dũng Nam 09/5/2001 Tổ 1, Xuân Tăng - Lào Cai THCS
10 Đinh Sơn Dũng Nam 18/9/1999 Tổ 4, P. Thống Nhất, TP. Lào Cai THPT
11 Đào Phương Anh Nữ 13/8/2002 Tổ 16, P.Duyên Hải, TP.Lào Cai THCS
12 Sùng A Súa Nam 17/1/1999 Thôn Cốc Phà, Cán Cấu, Si Ma Cai, Lào Cai THPT
13 Thèn Văn Quân Nam 30/4/1999 Bản Mế, Si Ma Cai, Lào Cai THPT
14 Hoàng Văn Chu Nam 10/11/1999 Na Lốc 4, Bản Lầu, Mường Khương, Lào Cai THPT
V Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
1 Ly A Dìn Nam 06/01/2002 Thôn Mù Cháng Phìn - Xã Cán Cấu - H. Si Ma Cai THCS
2 Giàng Thị Nữ 23/6/2002 Thôn Sản Chúng- Sín Chéng - Si Ma Cai THCS
3 Thào Thị Bầu Nữ 01/01/2002 Thôn Sín Chải - Sín Chéng - Si Ma Cai THCS
4 Nguyễn Minh Quyết Nam 01/01/2002 Đội 18, Xã Quang Kim, Bát Xát, Lào Cai THCS
5 Phạm Xuân Nam Nam 30/7/2002 Đội 3, Xã Quang Kim, Bát Xát, Lào Cai THCS
6 Sùng Seo Bàng Nam 30/3/2002 Hoàng Hạ 1, Hoàng Thu Phố, Bắc Hà, Lào Cai THCS
7 Giàng A Hảng Nam 10/3/2002 Dìn Thàng, Na Hối, Bắc Hà, Lào Cai THCS
8 Vàng Văn Biên Nam 09/10/1999 Đội 4, Nàn Sán, Si Ma Cai, Lào Cai THPT
VI Ngành Organ
1 Hoàng Văn Nhượng Nam 06/6/2002 Bản 1, Xã Long Khánh- Bảo yên - Lào Cai THCS
2 Hoàng Quốc Cường Nam 12/12/2002 Bản 3, Xã Long Khánh- Bảo yên - Lào Cai THCS
3 Nguyễn Ngọc Trường Nam 15/3/2000 số 380, Tổ 14, P. Bắc Cường, TP. Lào Cai THCS
4 Thào Seo Pháng Nam 5/1/1999 Thôn Hòa Sài Pam, Sán chải, Si Ma Cai THPT
VII Ngành Hội họa
1 Lò Thị Xôm Nữ 01/02/1999 Xã Nậm Sỏ, H.Tân Uyên, T.Lai Châu THPT
2 La Thị Hường Nữ 25/9/2000 Chom Chăng, Xã Thân thuộc, Tân Uyên, Lai Châu THCS
3 Trần Thái Hoàng Nam 24/5/1991 Tổ 31, P.Bắc Cường, Lào Cai THPT
4 Cư Seo Long Nam 01/01/2002 Sỉn Giáo Ngài, Hoàng Thu Phố, Bắc Hà, Lào Cai THCS
5 Vi Văn Ngọc Nam 18/02/2002 Thân Thuộc, Tân Uyên, Lai Chau THCS
6 Tráng A Sếnh Nam 06/5/2002 Sàng Ma Sáo, Bát Xát, Lào Cai THCS
VIII Ngành Dịch vụ pháp lý
1 Nguyễn Đức Nam Nam 21/9/1997 Mường Thượng, Tô Mậu, Lục Yên, Yên Bái THPT
2 Tráng A Hồ Nam 16/11/2002 Khe Păn, Nậm Tha, Văn Bàn, Lào Cai THCS
3 Triệu Tòn Dất Nam 30/4/2002 Khe Nà, Nậm Tha, Văn Bàn, Lào Cai THCS
4 Thào A Kỷ Nam 16/12/2002 Khe Păn, Nậm Tha, Văn Bàn, Lào Cai THCS
5 Hoàng Seo Sởi Nam 04/3/1999 Ngải Phóng Chồ, Cán Hồ, Si Ma Cai, Lào Cai THPT
6 Lý Thị Loan Nữ 16/7/1999 Bản Lọt, Bản Cầm, Bảo Thắng, Lào Cai THPT
7 Lù A Chu Nam 17/02/2000 Khe Păn, Nậm Tha, Văn Bàn, Lào Cai THCS
8 Lò Văn Chiến Nam 29/3/1999 Nậm Khao, Nậm Khao, Mường Tè, Lai Châu THPT
9 Giàng Vân Nam Nam 05/9/1999 Nâmk Mả, Nậm Mả, Văn Bàn, Lào Cai THPT
IX Ngành Chăn nuôi thú ý
1 Triệu Xuân Thọ Nam 16/4/2002 Khe Nà, Nậm Tha, Văn Bàn, Lào Cai THCS
2 Hoàng Thị Thảo Nữ 25/7/1999 Bản 3 Nhai Thổ, Kim Sơn, Bảo Yên, Lào Cai THPT
3 Đào Văn Đạt Nam 31/8/1999 Sơn Lầu, Cam Đường, Lào Cai THPT
4 Sùng Seo Dế Nam 02/7/1999 Dì Thàng 1, Thải Giàng Phố, Bắc Hà, Lào Cai THPT
5 Hà Văn Thưởng Nam 07/3/1998 Thôn 3, Minh Chiềng, Minh Lương, Văn Bàn, Lào Cai THPT
6 Hoàng Thị Nhiên Nữ 04/6/1998 Tân Hợp, Cam Đường, TP.Lào Cai THPT
7 Nguyễn Thế Cường Nam 24/12/1994 Thôn Liêm, Liêm Phú, Văn Bàn, Lào Cai THPT
XI Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
1 Tráng Dềnh Nam 16/10/1998 Tỉn Thàng, La Pan Tẩn, Mường Khương, Lào Cai THPT
XII Ngành Ké toán
1 Lương Hải Yến Nữ 06/4/1999 Mai Chung, Xuân Hòa, Bảo Yên, Lào Cai THCS
2 Nguyễn Thị Mỹ Linh Nữ 14/4/1999 Dền Sáng, Bát Xát, Lào Cai THCS
             
 
Danh sách gồm 114 thí sinh
         
DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN CHÍNH QUY NĂM 2017- ĐỢT 1
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
 
           
TT Họ tên thí sinh Ngày sinh Giới tính Địa chỉ
I Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1 Hoàng Thị Hồng Hiền 10/5/1994 Nữ Phịa 2, Lương Sơn, Bảo Yên, Lào Cai
2 Vũ Phương Anh 04/9/1999 Nữ Tân Thành, Xã Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai
3 Hoàng Thế Vinh 10/02/1999 Nam Lâm Sơn, Bảo Hà, Bảo Yên, Lào Cai
4 Vương Trung Hiếu 13/10/1999 Nam Na Hạ 1, Lùng Vai, Mường Khương, Lào Cai
5 Thào Phử 19/5/1999 Nam Bản Phố, Tả Thàng, Mường Khương, Lào Cai
6 Thào Thị Tâu 15/9/1999 Nữ Kháo Sáo, Bản Phố, Bắc Hà, Lào Cai
7 Giàng Seo Lềnh 12/6/1999 Nam Co Mặn, Vĩnh Yên, Bảo Yên, Lào Cai
8 Phạm Duy Cường 10/7/1999 Nam Bản Đao, Xuân Hòa, Bảo Yên, Lào Cai
9 Trần Tiến Đức 08/02/1999 Nam Bản Rịa, Nghĩa Đô, Bảo Yên, Lào Cai
10 Thàng Văn Chính 04/02/1998 Nam Tả Van Dáy 2, Tả Van, Sa Pa, Lào Cai
11 Phạm Huyền Trang 05/9/1999 Nữ Cốc Mui, Bản Xen, Mường Khương, Lào Cai
12 Trần Trọng Thắng 06/4/1999 Nam Bắc Ngầm, Xuân Quang, Bảo Thắng, Lào Cai
13 Lâm Văn Dũng 01/5/1999 Nam Na Lang, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai
14 Vạn Thị Yên 29/4/1999 Nữ Kho Lạt, Cốc Lầu, Bắc Hà, Lào Cai
15 Tẩn Thị 05/01/1999 Nữ Nhiều Cồ Ván B, Tả Van Chư, Bắc Hà, Lào Cai
16 Thào Seo Sử 26/5/1999 Nam Nhiều Cồ Ván B, Tả Van Chư, Bắc Hà, Lào Cai
17 Lèng Thị Như 26/9/1999 Nữ Na Hối Nùng, Na Hối, Bắc Hà, Lào Cai
18 Vũ Thanh Tùng 14/02/1999 Nam Nà Tiềm, Làng Giàng, Văn Bàn, Lào Cai
19 Lồ Thái Dương 22/02/1999 Nam Mường Bo 1, Thanh Phú, Sa Pa, Lào Cai
20 Lồ Thị Huyên 15/12/1999 Nữ Mường Bo 2, Thanh Phú, Sa Pa, Lào Cai
21 Chang A Chỉnh 07/6/1999 Nam Vạn Dền Sử II, Sử Pán, Sa Pa, Lào Cai
22 Vù Thị Minh Phượng 27/02/1999 Nữ Vạn Dền Sử II, Sử Pán, Sa Pa, Lào Cai
23 Chang Thị 17/01/1998 Nữ Vạn Dền Sử II, Sử Pán, Sa Pa, Lào Cai
24 Phạm Minh Hiếu 29/6/1998 Nam Km8, Bản Phiệt, Bảo Thắng, Lào Cai
25 Lý Cờ Mẩy 11/5/1996 Nữ Lếch Dao, Thanh Kim, Sa Pa, Lào Cai
26 Nguyễn Thùy Trang 19/4/1999 Nữ Số 052, Phố Cầu Mây, TT.Sa Pa, Sa Pa, Lào Cai
27 Hoàng Thị Tim 09/6/1999 Nữ Vinh 2, Võ Lao, Văn Bàn, Lào Cai
28 Hà Thị Ngoan 27/5/1999 Nữ Thôn Phát, Khánh Yên Hạ, Văn Bàn, Lào Cai
29 Vương Thị Diêm 04/6/1999 Nữ Giàng 2, Làng Giàng, Văn Bàn, Lào Cai
30 Đặng Thị Duyên 29/12/1999 Nữ Làng Ha, Bản Lầu, Mường Khương, Lào Cai
31 Nguyễn Thị Thanh Huế 25/8/1999 Nữ Thôn Báu, Thái Niên, Bảo Thắng, Lào Cai
32 Tráng Seo Dìn 12/9/1998 Nam Đo Trong, Thái Niên, Bảo Thắng, Lào Cai
33 Giàng Thị Sâu 17/5/1999 Nữ Mào Sao Phìn, Sín Chéng, Si Ma Cai, Lào Cai
34 Nguyễn Mạnh Linh 16/12/1999 Nam Na Pao, Bản Lầu, Mường Khương, Lào Cai
35 Phan Thị Kim Trung 29/8/1999 Nữ Số 52, Nguyễn Tất Thành, TT.Phố Ràng, Bảo Yên, LC
36 Triệu Thị Thu 02/11/1999 Nữ Làng Chành, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai
37 Lừu Thị Xuân 02/5/1999 Nữ Na Hối Nùng, Na Hối, Bắc Hà, Lào Cai
38 Triệu Thị Thương 27/7/1999 Nữ Bản Ngời Thỉn, Tân Thượng, Văn Bàn, Lào Cai
39 Cư Thị Dế 06/9/1999 Nữ Gia Khâu 2, Si Ma Cai, Si Ma Cai, Lào Cai
40 Nguyễn Hương Thảo 02/8/1999 Nữ Báo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái
41 Tạ Thị Như 14/4/1999 Nữ Làng Chưng, Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai
42 Vũ Thị Hồng Ly 25/10/1999 Nữ Bắc Ngầm, Xuân Quang, Bảo Thắng, Lào Cai
43 Thào Seo Cu 20/12/1999 Nữ Na Măng, Pha Long, Mường Khương, Lào Cai
44 Lâm Thị Hiên 22/9/1999 Nữ Mẹt Ngoài, Bảo Nhai, Bắc Hà, Lào Cai
45 Hoàng Văn Tuân 17/12/1999 Nam Lảng 1, Khánh Yên Hạ, Văn Bàn, Lào Cai
46 Lý Líu Liều 06/2/1999 Nữ Nậm Ngán, Nậm Sài, Sa Pa, Lào Cai
47 Giàng Seo Xẻng 15/7/1999 Nam Sảng Mản Thẩn, Mản Thẩn, Si Ma Cai, Lào Cai
48 Lê Nguyên Lương 29/12/1997 Nam Tổ 20, P.Đồng Tâm, TP.Yên Bái, Yên Bái
49 Thào A Sử 05/5/1999 Nam Thôn San II, Lao Chải, Sa Pa, Lào Cai
50 Giàng A Vảng 15/2/1999 Nam Hang Đá, Hầu Thào, Sa Pa, Lào Cai
51 Sùng Quang 17/5/1999 Nam Lầu Thí Chải, Tả Thàng, Mường Khương, Lào Cai
52 Trần Ngọc 25/10/1999 Nữ Xuân Tư, Gia Phú, Bảo Thắng, Lào Cai
53 Nguyễn Hương Thảo 02/8/1999 Nữ Thôn 14, Báo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái
54 Mai Thị Soan 19/3/1999 Nữ Na Lo, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai
55 Mai Thị Linh 29/12/1997 Nữ Na Lo, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai
56 Vàng Thị Thương 10/11/1999 Nữ Na Lo, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai
II Ngành Kế toán
1 Phạm Thị Hồng Linh 30/7/1998 Nữ Khu Phố 2, TT Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai
2 Trịnh Bích Thủy 24/5/1994 Nữ Số 1093, Tổ 1, TT.Tằng Loỏng, Bảo Thắng, Lào Cai
3 Vũ Thị Quỳnh 18/10/1999 Nữ Bản 6, Điện Quan, Bảo Yên, Lào Cai
4 Nguyễn Thị Thùy Linh 07/01/1999 Nữ Số 117, Trần Thủ Độ, Nam Cường, Lào Cai
5 Trần Thu Anh 06/9/1999 Nữ Thôn 16, Động Quan, Lục Yên, Yên Bái
6 Lý Thị In 23/6/1998 Nữ Nà Bay, Làng Giàng, Văn Bàn, Lào Cai
7 Đào Thị Thu Thảo 09/3/1999 Nữ Giao Bình, Xuân Giao, Bảo Thắng, Lào Cai
8 Vũ Thị Hường 30/01/1999 Nữ Cốc Sâm 2, Thái Niên, Bảo Thắng, Lào Cai
9 Phạm Thị Anh 15/5/1998 Nữ Phú Hải 1, Phú Nhuận, Bảo Thắng, Lào Cai
10 Tẩn Tả Mẩy 06/12/1997 Nữ Nậm Pung, Nậm Pung, Bát Xát, Lào Cai
11 Hoàng Thị Bích Ngọc 18/12/1999 Nữ Số 025B, Nguyễn Khuyến, P.Duyên Hải, TP.Lào Cai
12 Nguyễn Thu Uyên 16/4/1998 Nữ Cẩm Ân, Yên Bình
13 Hoàng Thị Thanh Thùy 26/02/1999 Nữ TDP 9B, TT.Phố Ràng, Bảo Yên, Lào Cai
14 Vàng Thị Bích Lim 15/11/1999 Nữ Tả Van Dáy 2, Tả Van, Sa Pa, Lào Cai
15 Trần Thị Thu Hường 17/7/1999 Nữ Bản 5, Điện Quan, Bảo Yên, Lào Cai
16 Nguyễn Xuân Minh 02/01/1999 Nam Thôn Pắc Xung, Khánh Yên Hạ,Văn Bàn, Lào Cai
17 Vũ Ngọc Ánh 23/10/1999 Nữ Na Năng, Bản Cầm, Bảo Thắng, Lào Cai
18 Nguyễn Huyền Thương 02/01/1999 Nữ Khu 1, Xã Ấm Hạ, Hạ Hòa, Phú Thọ
19 Chang A Hồ 06/7/1999 Nam Nậm Béo, Pu Sam Cáp, Sìn Hồ, Lai Châu
20 Lý Thị Hiền 09/01/1999 Nữ Thôn 3 Mai Đào, Thượng Hà, Bảo Yên, Lào Cai
21 Trương Nguyễn Thu 08/11/1999 Nữ Tổ 7A, P Cốc lếu, TP Lào Cai, Lào Cai
22 Nguyễn Thị Lan 12/5/1999 Nữ Phố Mới 2, Trịnh Tường, Bát Xát, Lào Cai
23 Nguyễn Thị Linh Chi 06/01/1999 Nữ số 027, đường D1, Tổ 30, P.Kim Tân, TP.Lào Cai
24 Nguyễn Thị Khánh Huyền 24/9/1999 Nữ Tổ 14, P.Bắc Lệnh, TP.Lào Cai
25 Chu Hồng Ngọc 09/10/1999 Nữ Số 048, Đinh Bộ Lĩnh, Tổ 34, P.Phố Mới, TP.Lào Cai
26 Vũ Thị Thu 15/01/1999 Nữ Bản 8, Long Khánh, Bảo Yên, Lào Cai (số 123, Ngô Văn Sở, Phố Mới, TP.Lào Cai)
27 Nguyễn Hoàng 01/8/1999 Nam Khu 1, Xã Bằng Giã, Hạ Hòa, Phú Thọ
28 Tiêu Thị Thu Huyền 10/8/1999 Nữ Niên Tiến, Thái Niên, Bảo Thắng, Lào Cai
29 Đào Thị Soạn 05/1/1999 Nữ Thôn Lave, Xã Bản Hồ, Sapa, Lào Cai
30 Nguyễn Thị Ngọc Bích 07/8/1999 Nữ Xóm 5, Kim Trung, Kim Sơn, Ninh Bình(294 Đ.Hồng Hà, Cốc Lếu, Lào Cai
31 Nguyễn Thị Hiếu 28/8/1999 Nữ Tổ 30, P.Bắc Cường, TP.Lào Cai
32 Vũ Thị Phương Anh 02/12/1998 Nữ Bắc Ngầm, Xuân Quang, Bảo Thắng, Lào Cai
33 Hoàng Thị Hồng Nhung 20/12/1999 Nữ Tổ 2, P.Bình Minh, TP.Lào Cai
III Ngành Quản trị văn phòng
1 Giàng Seo Long 07/8/1999 Nam Nậm Thố, Thải Giàng Phố, Bắc Hà, Lào Cai
2 Thào Seo Páo 23/7/1998 Nam Nậm Thố, Thải Giàng Phố, Bắc Hà, Lào Cai
3 Phàn Thị Xuân 10/9/1999 Nữ Nậm Chỏn 1, Cốc Mỳ, Bát Xát, Lào Cai
4 Cư Seo Lềnh 08/10/1999 Nam Ngải Số, Nậm Mòn, Bắc Hà, Lào Cai
5 Chang A Trọ 15/5/1999 Nam Nậm Béo, Pu Sam Cáp, Sìn Hồ, Lai Châu
6 Lý Seo Hồng 02/03/1999 Nam Thôn Sín Tẩn, Sán Chải, Si Ma Cai, Lào Cai
7 Giàng Thị Đấu 10/02/1999 Nữ Xín Thèn, Phong Hải, Bảo Thắng, Lào Cai
8 Ly Seo Páo 20/7/1999 Nam La Chí Chải, Sán Chải, Si Ma Cai, Lào Cai
9 Sùng Chẩn Quang 05/9/1999 Nam Sín Lùng Chải B, Lùng Khấu Nhin, Mường Khương, LC
10 Đào Thị Loan 17/09/1999 Nữ Bản Dền, Bản Hồ, Sa Pa, Lào Cai
11 Giàng 05/5/1999 Nữ Lồ Suối Tủng, Cao Sơn, Mường Khương, Lào Cai
12 Hoàng Seo Hồng 29/9/1999 Nam Tả Cán Hồ, Cán Hồ, Si ma cai
13 Ly Seo Hòa 15/9/1999 Nam Sừ Pà Phìn, Quan Thần Sán, Si Ma Cai, Lào Cai
14 Nguyễn Thị Tín 12/8/1999 Nữ Bảo Yên, Lào Cai
15 Vàng Thị Luyên 07/5/1999 Nữ La Ve, Bản Hồ, Sa Pa, Lào Cai
16 Tạ Thị Hoa Nữ 14/5/1999 Làng Chưng, Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai
III Ngành Khuyến Nông lâm
1 Giàng Thị Vinh 17/11/1999 Nữ Tả Thền B, Thanh Bình, Mường Khương, Lào Cai
2 Tẩn Thị Dẻ 02/8/1999 Nữ Nhiều Cù Ván B, Tả Van Chư, Bắc Hà, Lào Cai
3 Hàng Chủ 09/9/1999 Nam Thôn Tả Thàng, Tả Thàng, Mường Khương, Lào Cai
4 Giàng Thanh 01/5/1996 Nam Tả Thàng, Tả Thàng, Mường Khương, Lào Cai
5 Vàng Kim Quyên 30/12/1998 Nữ Na Khèo, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai
           
 
Danh sách gồm 109 thí sinh
       
Top

Style Setting

Fonts

Layouts

Direction

Template Widths

px  %

px  %